- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
cột cờ
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.
nán ná; lưu luyến không rời
Anh ấy đã nán lại ở đó rất lâu.
lưu lại; trì hoãn
Anh ấy thích nán lại thư viện.
cột cờ
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.
nán ná; lưu luyến không rời
Anh ấy đã nán lại ở đó rất lâu.
lưu lại; trì hoãn
Anh ấy thích nán lại thư viện.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
cột cờ
cột cờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trực thuộc; dưới trướng
Máy bay lượn vòng trên không.
trôi nổi; lơ lửng; bay bổng
Những chú chim lượn lờ trên không trung.
trực thuộc; dưới trướng
Máy bay lượn vòng trên không.
trôi nổi; lơ lửng; bay bổng
Những chú chim lượn lờ trên không trung.