- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
tuyệt vời; kỳ diệu
中很好;非常令人满意的hěn hǎo;fēicháng lìngrén mǎnyì de
Bạn thật tuyệt!
hứng thú mùa xuân; ham muốn xuân tình
中非常好;极其出色fēicháng hǎo;jíqī chūsè
vẻ đẹp mùa xuân; sắc xuân
tuyệt vời; kỳ diệu
中很好;非常令人满意的hěn hǎo;fēicháng lìngrén mǎnyì de
Bạn thật tuyệt!
hứng thú mùa xuân; ham muốn xuân tình
中非常好;极其出色fēicháng hǎo;jíqī chūsè
vẻ đẹp mùa xuân; sắc xuân
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
tuyệt vời; kỳ diệu
tuyệt vời; kỳ diệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.