chớp (mắt); nháy (mắt)
// NGHĨA CHÍNHchớp (mắt); nháy (mắt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy chớp mắt.
Cô ấy nháy mắt với tôi một cái.