Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
mờ mịt; u mờ; chóng mặt
mờ nhạt; (văn) thâm u vi tế; tinh tế và sâu kín
// NGHĨA CHÍNHmờ mịt; u mờ; chóng mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.