- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
dầu mỏ; dầu lửa; dầu hỏa
中从地下挖出来的黑色液体,用来做燃料和化工原料cóng dìxia wā chūlái de hēisè yètǐ, yònglái zuò ránliào hé huàgōng yuáncháo
Dầu mỏ là nguồn năng lượng quan trọng.
dầu; dầu mỡ; béo ngậy
中从地下挖出来的黑色液体,可以用来做燃料和化工原料cóng dìxià wāchūlái de hēisè yètǐ, kěyǐ yòngláI zuò ránliào hé huàgōng yuáncháo liào
dầu mỏ; dầu lửa; dầu hỏa
中从地下挖出来的黑色液体,用来做燃料和化工原料cóng dìxia wā chūlái de hēisè yètǐ, yònglái zuò ránliào hé huàgōng yuáncháo
Dầu mỏ là nguồn năng lượng quan trọng.
dầu; dầu mỡ; béo ngậy
中从地下挖出来的黑色液体,可以用来做燃料和化工原料cóng dìxià wāchūlái de hēisè yètǐ, kěyǐ yòngláI zuò ránliào hé huàgōng yuáncháo liào
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
dầu mỏ; dầu lửa; dầu hỏa
dầu mỏ; dầu lửa; dầu hỏa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.