- 石thạch(đá)
- 並tịnh(song song, cùng nhau)
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
bị từ chối thẳng mặt; ăn cái tát (bị cự tuyệt không thương tiếc)
Anh ấy bị từ chối rồi.
Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.
Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
bị từ chối thẳng mặt; ăn cái tát (bị cự tuyệt không thương tiếc)
Anh ấy bị từ chối rồi.
Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.
Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bị từ chối thẳng mặt; ăn cái tát (bị cự tuyệt không thương tiếc)
bị từ chối thẳng mặt; ăn cái tát (bị cự tuyệt không thương tiếc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.