- 屮triệt(mầm cây nhú lên)
- 凵khảm(hố, miệng hố)
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
khởi hành; xuất phát
中开始旅程或行动;离开某地去往别处kāishǐ lǚchéng huò xíngdòng; líkāi mǒu dì qù wǎng biéchù
Chúng ta ngày mai xuất phát.
khởi hành; xuất phát
中开始去某个地方;离开原来的地方去旅行或做某事kāishǐ qù mǒuge dìfang; líkāi yuánlái de dìfang qù lǚxíng huò zuò mǒushì
Chúng tôi sẽ xuất phát vào ngày mai.
khởi hành; xuất phát
中开始旅程或行动;离开某地去往别处kāishǐ lǚchéng huò xíngdòng; líkāi mǒu dì qù wǎng biéchù
Chúng ta ngày mai xuất phát.
khởi hành; xuất phát
中开始去某个地方;离开原来的地方去旅行或做某事kāishǐ qù mǒuge dìfang; líkāi yuánlái de dìfang qù lǚxíng huò zuò mǒushì
Chúng tôi sẽ xuất phát vào ngày mai.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
khởi hành; xuất phát
khởi hành; xuất phát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.