- 亠đầu(nắp, mái che (phần trên))
- 凶hung(hung dữ, rủi ro)
- 禸nhu(bước chân thú (bộ chân))
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
phản lại giáo lý và đạo thống; bội nghịch lễ giáo [thành ngữ]
Anh ấy luôn chống lại những điều chính thống.
xa rời kinh điển, phản bội đạo lý; đi ngược lại truyền thống [thành ngữ]
Anh ấy đi ngược lại với những quy tắc đã được thiết lập, không được xã hội chấp nhận.
phản lại giáo lý và đạo thống; bội nghịch lễ giáo [thành ngữ]
Anh ấy luôn chống lại những điều chính thống.
xa rời kinh điển, phản bội đạo lý; đi ngược lại truyền thống [thành ngữ]
Anh ấy đi ngược lại với những quy tắc đã được thiết lập, không được xã hội chấp nhận.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
phản lại giáo lý và đạo thống; bội nghịch lễ giáo [thành ngữ]
phản lại giáo lý và đạo thống; bội nghịch lễ giáo [thành ngữ]