- 禾hòa(cây lúa)
- 只chỉ(chỉ, duy nhất)
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
tích tụ; tập trung
Nước tích tụ ở chỗ trũng.
tụ hợp; quy tụ; trở về; thuộc về
Chúng ta tích tụ sức mạnh, cùng nhau tiến bộ.
tích lũy; tụ lại
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều của cải.
tích tụ; tập trung
Nước tích tụ ở chỗ trũng.
tụ hợp; quy tụ; trở về; thuộc về
Chúng ta tích tụ sức mạnh, cùng nhau tiến bộ.
tích lũy; tụ lại
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều của cải.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tích tụ; tập trung
tích tụ; tập trung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.