- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
bội thể nhiễm sắc thể; tính bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)
中衣服和装扮的样子yīfu hé zhuāngbàn de yàngzi
Trang phục của cô ấy rất thời trang.
bội thể nhiễm sắc thể; tính bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)
中衣服和装扮的样子yīfu hé zhuāngbàn de yàngzi
Trang phục của cô ấy rất thời trang.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
bội thể nhiễm sắc thể; tính bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)
bội thể nhiễm sắc thể; tính bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.