- 阝phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))
- 人nhân(người)
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội đột kích
中专门进行突然袭击任务的军队小组zhuānmén jìnxíng túrán xíjī rènwù de jūnduì xiǎozǔ
Đội đặc nhiệm đã đến rất nhanh.
đội đột kích
中专门进行突然袭击任务的军队小组zhuānmén jìnxíng túrán xíjī rènwù de jūnduì xiǎozǔ
Đội đặc nhiệm đã đến rất nhanh.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội đột kích
đội đột kích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.