- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
công phá; đột phá; công chiếm
công phá; đánh vỡ; chọc thủng (phòng tuyến)
Chúng tôi đã công phá phòng tuyến của kẻ địch.
đâm xuyên; chọc thủng
Chúng tôi đã công phá phòng tuyến của kẻ thù.
công phá; đột phá; công chiếm
công phá; đánh vỡ; chọc thủng (phòng tuyến)
Chúng tôi đã công phá phòng tuyến của kẻ địch.
đâm xuyên; chọc thủng
Chúng tôi đã công phá phòng tuyến của kẻ thù.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
công phá; đột phá; công chiếm
công phá; đột phá; công chiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.