- 立lập(đứng thẳng)
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
đứng dậy; chồn lên
Con ngựa đã đứng dậy.
Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.
chịu; chịu đựng; nhận; bị
Xin hãy đứng dậy.
đứng dậy; chồn lên
Con ngựa đã đứng dậy.
Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.
chịu; chịu đựng; nhận; bị
Xin hãy đứng dậy.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
đứng dậy; chồn lên
đứng dậy; chồn lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trỗi dậy; quật khởi; vươn lên
Anh ấy đứng dậy rồi.
trỗi dậy; quật khởi; vươn lên
Anh ấy đứng dậy rồi.