- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
phần tử cực đoan; kẻ cực đoan
中用竹子或木头做成的、用来装东西或关动物的容器yòng zhúzi huò mùtou zuòchéng de、yònglái zhuāng dōngxi huò guān dòngwù de róngjù
Con chim ở trong lồng.
chủ nghĩa tối giản
中用木条或铁条做成的大箱子,用来装东西yòng mùtiáo huò tiětiáo zuòchéng de dà xiāngzi, yòngláih zhuāng dōngxi
Cái lồng này rất lớn.
phần tử cực đoan; kẻ cực đoan
中用竹子或木头做成的、用来装东西或关动物的容器yòng zhúzi huò mùtou zuòchéng de、yònglái zhuāng dōngxi huò guān dòngwù de róngjù
Con chim ở trong lồng.
chủ nghĩa tối giản
中用木条或铁条做成的大箱子,用来装东西yòng mùtiáo huò tiětiáo zuòchéng de dà xiāngzi, yòngláih zhuāng dōngxi
Cái lồng này rất lớn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
phần tử cực đoan; kẻ cực đoan
chủ nghĩa tối giản
phần tử cực đoan; kẻ cực đoan
chủ nghĩa tối giản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.