- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 且thư(thêm vào, chồng chất)
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
thô ráp; thô; xù xì
中表面不光滑;做得不精细biǎomiàn bù guānghuá;zuò de bù jīngxì
Miếng vải này rất thô.
thô lỗ; quê mùa
中表面不光滑;不精细biǎomiàn bù guānghuá;bù jīngxì
Miếng gỗ này rất thô.
thô ráp; thô; xù xì
中表面不光滑;做得不精细biǎomiàn bù guānghuá;zuò de bù jīngxì
Miếng vải này rất thô.
thô lỗ; quê mùa
中表面不光滑;不精细biǎomiàn bù guānghuá;bù jīngxì
Miếng gỗ này rất thô.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
thô ráp; thô; xù xì
thô ráp; thô; xù xì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thấp hèn; thô lậu
中不精细;质量或品质不好bù jīngxì;zhìliàng huò pǐnzhì búhǎo
thô cứng; thô ráp; kém tinh tế
中表面不光滑、不细致,或态度不文雅biǎomiàn bù guānghuá、bù xìzhì,huòtàidù bù wényǎ
Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.
thấp hèn; thô lậu
中不精细;质量或品质不好bù jīngxì;zhìliàng huò pǐnzhì búhǎo
thô cứng; thô ráp; kém tinh tế
中表面不光滑、不细致,或态度不文雅biǎomiàn bù guānghuá、bù xìzhì,huòtàidù bù wényǎ
Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.