- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
vui lòng thấy; hài lòng khi thấy; hoan nghênh
中精美细致、做工很好的样子jīngměi xìzhì、zuògōng hěn hǎo de yàngzi
Món quà này rất tinh xảo.
vui lòng thấy; hài lòng khi thấy; hoan nghênh
中精美细致、做工很好的样子jīngměi xìzhì、zuògōng hěn hǎo de yàngzi
Món quà này rất tinh xảo.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
vui lòng thấy; hài lòng khi thấy; hoan nghênh
vui lòng thấy; hài lòng khi thấy; hoan nghênh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.