- 此thử(này, đây)
- 糸mịch(tơ lụa)
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
cải ngồng tím (Brassica rapa var. purpurea)
Cải tím là một loại rau.
cải ngồng tím (Brassica rapa var. purpurea)
Cải tím là một loại rau.
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
cải ngồng tím (Brassica rapa var. purpurea)
cải ngồng tím (Brassica rapa var. purpurea)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.