- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm
中为了记住某个重要事件或人物而定的特殊日子wèile jìzhù mǒugeè zhòngyào shìjiàn huò rénwù érr dìng de tèshū rìzi
Hôm nay là ngày kỷ niệm kết hôn của chúng tôi.
vở kịch mẫu (các vở opera và ballet được dàn dựng trong thời Cách mạng Văn hóa)
中为了纪念某个重要事件而定的特殊日子wèile jìniàn mǒugetài zhòngyào shìjiàn érhuà dìngde tèshū rìzi
ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm
中为了记住某个重要事件或人物而定的特殊日子wèile jìzhù mǒugeè zhòngyào shìjiàn huò rénwù érr dìng de tèshū rìzi
Hôm nay là ngày kỷ niệm kết hôn của chúng tôi.
vở kịch mẫu (các vở opera và ballet được dàn dựng trong thời Cách mạng Văn hóa)
中为了纪念某个重要事件而定的特殊日子wèile jìniàn mǒugetài zhòngyào shìjiàn érhuà dìngde tèshū rìzi
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm
ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.