- 糹mịch(sợi tơ)
- 屯truân(tụ lại, chứa đầy)
Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.
thuần tuý; hoàn toàn
中完全;不混有其他成分wánquán;bù hùnyǒu qítā chéngfèn
Đây chỉ là sự trùng hợp thuần túy.
đơn thuần; thuần túy; ngây thơ (về tính cách)
中不混合其他东西;完全是某一种bù hùnhé qítā dōngxi;wánquán shì mǒu yī zhǒng
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
thuần tuý; hoàn toàn
中完全;不混有其他成分wánquán;bù hùnyǒu qítā chéngfèn
Đây chỉ là sự trùng hợp thuần túy.
đơn thuần; thuần túy; ngây thơ (về tính cách)
中不混合其他东西;完全是某一种bù hùnhé qítā dōngxi;wánquán shì mǒu yī zhǒng
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.
Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.
thuần tuý; hoàn toàn
thuần tuý; hoàn toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中没有混杂、不含其他成分的;单纯的méiyǒu hunzá、búhàn qítā chéngfèn de;dānchún de
Đây chỉ là một sự trùng hợp thuần túy.
huyện Lạc Chí
中没有混合其他成分;完全真正的méiyǒu hùnhé qítā chéngfèn;wánquán zhēnzhèngde
Đây là một tình bạn thuần túy.
中没有混杂、不含其他成分的;单纯的méiyǒu hunzá、búhàn qítā chéngfèn de;dānchún de
Đây chỉ là một sự trùng hợp thuần túy.
huyện Lạc Chí
中没有混合其他成分;完全真正的méiyǒu hùnhé qítā chéngfèn;wánquán zhēnzhèngde
Đây là một tình bạn thuần túy.