- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh điển; tác phẩm cổ điển; mẫu mực
中最重要、最有代表性的作品或例子zuì zhòngyào、zuì yǒu dàibiǎo xìng de zuòpǐn huò lìzi
Đây là một bộ phim kinh điển.
kinh điển; sách kinh; thánh kinh
Đây là một cuốn sách kinh điển.
cổ điển; mang tính cổ điển
kinh điển; tác phẩm cổ điển; mẫu mực
中最重要、最有代表性的作品或例子zuì zhòngyào、zuì yǒu dàibiǎo xìng de zuòpǐn huò lìzi
Đây là một bộ phim kinh điển.
kinh điển; sách kinh; thánh kinh
Đây là một cuốn sách kinh điển.
cổ điển; mang tính cổ điển
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh điển; tác phẩm cổ điển; mẫu mực
kinh điển; tác phẩm cổ điển; mẫu mực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中具有代表性、流传久远、质量最高的jùyǒu dàibiǎoxìng、liúchuán jiǔyuǎn、zhìliàng zuì gāo de
điển hình; tiêu biểu; đặc trưng
中最好的、最能代表某类事物特点的zuì hǎo de、zuì néng dàibiǎo mǒu lèi shìwù tèdiǎn de
văn cổ; văn ngôn; cổ văn (văn học cổ đại Trung Quốc)
中中国古代的重要文学作品;代表某领域最高水平的作品zhōngguó gǔdài de zhòngyào wénxué zuòpǐn; dàibiǎo mǒu lǐngyù zuì gāo shuǐpíng de zuòpǐn
Đây là một bộ phim kinh điển.
中具有代表性、流传久远、质量最高的jùyǒu dàibiǎoxìng、liúchuán jiǔyuǎn、zhìliàng zuì gāo de
điển hình; tiêu biểu; đặc trưng
中最好的、最能代表某类事物特点的zuì hǎo de、zuì néng dàibiǎo mǒu lèi shìwù tèdiǎn de
văn cổ; văn ngôn; cổ văn (văn học cổ đại Trung Quốc)
中中国古代的重要文学作品;代表某领域最高水平的作品zhōngguó gǔdài de zhòngyào wénxué zuòpǐn; dàibiǎo mǒu lǐngyù zuì gāo shuǐpíng de zuòpǐn
Đây là một bộ phim kinh điển.