- 宀miên(mái nhà)
- 元nguyên(nguồn gốc, đầu tiên)
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
hoàn toàn; hoàn toàn; đầy đủ
中彻底;没有遗漏或例外chèdǐ; méiyǒu yíLòu huò lìwài
Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
Những gì cô ấy nói hoàn toàn nằm ngoài dự đoán của tôi.
hoàn toàn; đầy đủ; hoàn chỉnh
中没有缺少或遗漏;彻底而不留余地méiyǒu quēshǎo huò yíulòu; chèidǐ ér búliú yúdì
hoàn toàn; hoàn toàn; đầy đủ
中彻底;没有遗漏或例外chèdǐ; méiyǒu yíLòu huò lìwài
Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
Những gì cô ấy nói hoàn toàn nằm ngoài dự đoán của tôi.
hoàn toàn; đầy đủ; hoàn chỉnh
中没有缺少或遗漏;彻底而不留余地méiyǒu quēshǎo huò yíulòu; chèidǐ ér búliú yúdì
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
hoàn toàn; hoàn toàn; đầy đủ
hoàn toàn; hoàn toàn; đầy đủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Kế hoạch này đã thành công hoàn toàn.
Nội dung bản báo cáo này hoàn toàn đáp ứng yêu cầu.
Kế hoạch này đã thành công hoàn toàn.
Nội dung bản báo cáo này hoàn toàn đáp ứng yêu cầu.