- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
tuyệt đối; vô điều kiện
中完全的;没有任何例外或条件的wánquán de;méiyǒu rènhé lìwài huò tiáojiàn de
Điều này tuyệt đối không thể.
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
Mày sẽ không bao giờ thắng tao được đâu.
tuyệt đối; vô điều kiện
中完全的;没有任何例外或条件的wánquán de;méiyǒu rènhé lìwài huò tiáojiàn de
Điều này tuyệt đối không thể.
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
Mày sẽ không bao giờ thắng tao được đâu.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
tuyệt đối; vô điều kiện
tuyệt đối; vô điều kiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.