- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
tiêu vong; diệt vong
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
tuyệt chủng; lề lục; tuyệt diệt
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
tiêu vong; diệt vong
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
tuyệt chủng; lề lục; tuyệt diệt
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
tiêu vong; diệt vong
tiêu vong; diệt vong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.