- 糹mịch(sợi tơ)
- 㡭kế(nối tiếp)
Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.
con thừa tự; con kế tự
中获得某人财产或地位的人huòdé mǒurén cáichǎn huò dìwèi de rén
Anh ấy là người thừa kế duy nhất.
người kế nhiệm; người tiếp theo giữ chức
中接过某人的职位或财产的人jiēguò mǒu rén de zhíwèi huò cáichǎn de rén
Anh ấy là người thừa kế hợp pháp của công ty.
con thừa tự; con kế tự
中获得某人财产或地位的人huòdé mǒurén cáichǎn huò dìwèi de rén
Anh ấy là người thừa kế duy nhất.
người kế nhiệm; người tiếp theo giữ chức
中接过某人的职位或财产的人jiēguò mǒu rén de zhíwèi huò cáichǎn de rén
Anh ấy là người thừa kế hợp pháp của công ty.
Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
con thừa tự; con kế tự
con thừa tự; con kế tự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.