- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
chuyện cũ rích; điều ai cũng biết rồi [thành ngữ]
Đây đúng là chuyện cũ rích.
chuyện cũ rích; điều ai cũng biết [thành ngữ]
Đây chỉ là một lời sáo rỗng.
chuyện cũ rích; lời lẽ sáo rỗng [thành ngữ]
chuyện cũ rích; điều ai cũng biết rồi [thành ngữ]
Đây đúng là chuyện cũ rích.
chuyện cũ rích; điều ai cũng biết [thành ngữ]
Đây chỉ là một lời sáo rỗng.
chuyện cũ rích; lời lẽ sáo rỗng [thành ngữ]
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
chuyện cũ rích; điều ai cũng biết rồi [thành ngữ]
chuyện cũ rích; điều ai cũng biết rồi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây chỉ là những lời nói sáo rỗng.
Đây chỉ là những lời nói sáo rỗng.