- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tai mắt được đổi mới; cảm giác mới mẻ [thành ngữ]
Nơi này khiến người ta cảm thấy mới mẻ.
hoàn toàn mới lạ; tai mắt được đổi mới [thành ngữ]
Thiết kế này khiến người ta cảm thấy mới mẻ.
mới mẻ; mở mang tai mắt [thành ngữ]
tai mắt được đổi mới; cảm giác mới mẻ [thành ngữ]
Nơi này khiến người ta cảm thấy mới mẻ.
hoàn toàn mới lạ; tai mắt được đổi mới [thành ngữ]
Thiết kế này khiến người ta cảm thấy mới mẻ.
mới mẻ; mở mang tai mắt [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
tai mắt được đổi mới; cảm giác mới mẻ [thành ngữ]
tai mắt được đổi mới; cảm giác mới mẻ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nơi này khiến người ta cảm thấy sảng khoái.
Nơi này khiến người ta cảm thấy sảng khoái.