- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
cởi ra; tháo ra; lột ra
中把穿在身上的东西去掉bǎ chuānzài shēnshang de dōngxi qùdiào
Xin hãy cởi giày ra.
cởi (quần áo); thoát khỏi; tháo ra
中把穿着的衣服脱下来bǎ chuānzháo de yīfu tuōxiàlai
cởi ra; lột ra; tháo ra
cởi ra; tháo ra; lột ra
中把穿在身上的东西去掉bǎ chuānzài shēnshang de dōngxi qùdiào
Xin hãy cởi giày ra.
cởi (quần áo); thoát khỏi; tháo ra
中把穿着的衣服脱下来bǎ chuānzháo de yīfu tuōxiàlai
cởi ra; lột ra; tháo ra
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
cởi ra; tháo ra; lột ra
cởi ra; tháo ra; lột ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy cởi áo khoác ra.
cởi ra; tháo ra; lột bỏ
中去掉;脱去;不再穿着qùdiào、tuōqù、búzài chuānzháo
lột; cởi; thoát
中去掉衣服或外层东西qùdiào yīfu huò wàicéng dōngxi
cởi ra; tháo ra; bong ra
中穿在身上的东西离开身体chuānzài shēnshang de dōngxi líkāi shēntǐ
cởi ra; tuột ra; rơi ra
中从身上或其他地方移开或掉落cóng shēnshang huò qítā dìfang yíkāi huò diàoluò
Giày của tôi bị tuột ra rồi.
Xin hãy cởi áo khoác ra.
cởi ra; tháo ra; lột bỏ
中去掉;脱去;不再穿着qùdiào、tuōqù、búzài chuānzháo
lột; cởi; thoát
中去掉衣服或外层东西qùdiào yīfu huò wàicéng dōngxi
cởi ra; tháo ra; bong ra
中穿在身上的东西离开身体chuānzài shēnshang de dōngxi líkāi shēntǐ
cởi ra; tuột ra; rơi ra
中从身上或其他地方移开或掉落cóng shēnshang huò qítā dìfang yíkāi huò diàoluò
Giày của tôi bị tuột ra rồi.