- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thoát khỏi nguy hiểm; thoát hiểm
Cuối cùng anh ấy cũng thoát hiểm rồi.
thoát khỏi nguy hiểm; thoát hiểm
Cuối cùng anh ấy cũng thoát hiểm rồi.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
thoát khỏi nguy hiểm; thoát hiểm
thoát khỏi nguy hiểm; thoát hiểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.