- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
được cứu; được giải thoát
中脱离危险或困难的处境tuōlí wēixiǎn huò kùnnan de chǔjìng
Anh ấy đã được cứu.
được cứu; được giải thoát
中脱离危险或困难的处境tuōlí wēixiǎn huò kùnnan de chǔjìng
Anh ấy đã được cứu.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
được cứu; được giải thoát
được cứu; được giải thoát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.