- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
thối rữa; mục nát
中物体因为腐烂而破坏、损坏wùtǐ yīnwèi fǔlán érpòhuài、sǔnhuài
Những loại trái cây này đã bị thối rữa rồi.
thối rữa; mục nát; (bóng) tham nhũng, tha hóa
中东西变坏、发臭、不能吃;(比喻)政治或道德变坏dōngxi biànhuài、fāchòu、búnéng chī;(bǐyù)zhèngzhì huòshùodé biànhuài
Chính phủ này đã mục nát rồi.
thối rữa; mục nát
中物体因为腐烂而破坏、损坏wùtǐ yīnwèi fǔlán érpòhuài、sǔnhuài
Những loại trái cây này đã bị thối rữa rồi.
thối rữa; mục nát; (bóng) tham nhũng, tha hóa
中东西变坏、发臭、不能吃;(比喻)政治或道德变坏dōngxi biànhuài、fāchòu、búnéng chī;(bǐyù)zhèngzhì huòshùodé biànhuài
Chính phủ này đã mục nát rồi.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
thối rữa; mục nát
thối rữa; mục nát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thối rữa; (bóng) tha hóa; tham nhũng
中食物或植物变坏、变臭shíwù huò zhíwù biàn huài、biàn chòu
Những loại trái cây này đã bị thối rồi.
thối rữa; (bóng) tha hóa; tham nhũng
中食物或植物变坏、变臭shíwù huò zhíwù biàn huài、biàn chòu
Những loại trái cây này đã bị thối rồi.