- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tiếc; không nỡ; không đành lòng
中不愿意放弃或离开某个人或东西búyuànyìfàngqì huòlíkāi mǒugerén huòdōngxi
Tôi không nỡ rời xa bạn.
tiếc không muốn rời; không nỡ
中不想分开或放弃;觉得难以接受búxiǎng fēnkāi huò fàngqì;juéde nányǐ jiēshòu
tiếc; tiếc nuối; trân trọng
tiếc; không nỡ; không đành lòng
中不愿意放弃或离开某个人或东西búyuànyìfàngqì huòlíkāi mǒugerén huòdōngxi
Tôi không nỡ rời xa bạn.
tiếc không muốn rời; không nỡ
中不想分开或放弃;觉得难以接受búxiǎng fēnkāi huò fàngqì;juéde nányǐ jiēshòu
tiếc; tiếc nuối; trân trọng
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
tiếc; không nỡ; không đành lòng
tiếc; không nỡ; không đành lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.