- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hạt tiêu Tứ Xuyên; hoa tiêu
Hạt tiêu Tứ Xuyên là một loại gia vị thường dùng trong món ăn Trung Quốc.
hạt tiêu Tứ Xuyên; hoa tiêu (Zanthoxylum bungeanum)
Hoa tiêu là một loại gia vị thường dùng trong món ăn Trung Quốc.
hạt tiêu Tứ Xuyên; hoa tiêu
Hạt tiêu Tứ Xuyên là một loại gia vị thường dùng trong món ăn Trung Quốc.
hạt tiêu Tứ Xuyên; hoa tiêu (Zanthoxylum bungeanum)
Hoa tiêu là một loại gia vị thường dùng trong món ăn Trung Quốc.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hạt tiêu Tứ Xuyên; hoa tiêu
hạt tiêu Tứ Xuyên; hoa tiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.