địa danh; (dùng trong tên địa phương)
中中国江苏省的简称;也用于地名中zhōngguó jiāngsū shěng de jiǎnchèng;yě yònyú dìmíng zhōng
Tô Châu là một thành phố xinh đẹp.
hồi sinh; tỉnh lại
中从不好的状态中恢复过来,变得活跃或有精神cóng búhǎo de zhuàngtài zhōng huīfù guòlái、biànde huóyuè huò yǒu jīngshén
Anh ấy đã tỉnh lại.
phiên âm (dùng để phiên âm)
中用来标记外来词或人名的读音yònglái biāojì wàiláicí huò rénmíng de dúyīn
họ Túc
中中国姓氏;源自古代国家名称Zhōngguó xìngshì; yuányú gǔdài guójiā míngchèng
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
中中国江苏省的简称;也用于地名中zhōngguó jiāngsū shěng de jiǎnchèng;yě yònyú dìmíng zhōng
Tô Châu là một thành phố xinh đẹp.
hồi sinh; tỉnh lại
中从不好的状态中恢复过来,变得活跃或有精神cóng búhǎo de zhuàngtài zhōng huīfù guòlái、biànde huóyuè huò yǒu jīngshén
Anh ấy đã tỉnh lại.
phiên âm (dùng để phiên âm)
中用来标记外来词或人名的读音yònglái biāojì wàiláicí huò rénmíng de dúyīn
họ Túc
中中国姓氏;源自古代国家名称Zhōngguó xìngshì; yuányú gǔdài guójiā míngchèng