- 寸thốn(tấc (tượng hình: bàn tay với điểm chỉ mạch))
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
inch (đơn vị độ dài bằng 2,54 cm)
中长度单位,等于2.54厘米chángdù dānyuè, děngyú èr diǎn wǔ sì límǐ
Một inch bằng 2.54 cm.
inch (đơn vị độ dài bằng 2,54 cm)
中长度单位,等于2.54厘米chángdù dānyuè, děngyú èr diǎn wǔ sì límǐ
Một inch bằng 2.54 cm.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
inch (đơn vị độ dài bằng 2,54 cm)
inch (đơn vị độ dài bằng 2,54 cm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.