anh hùng; người tài
中有很大本领、很受尊敬的人yǒu hěn dà běnlǐng、hěn shòu zūnjìng de rén
Anh ấy là một anh hùng.
danh
中有很大勇气和力量、为了正义或集体利益而奋斗的人yǒu hěn dà yǒngqì hé lìliàng、wèile zhèngyì huò jítǐ lìyì ér fènndòu de rén
anh hùng; người tài
中有很大本领、很受尊敬的人yǒu hěn dà běnlǐng、hěn shòu zūnjìng de rén
Anh ấy là một anh hùng.
danh
中有很大勇气和力量、为了正义或集体利益而奋斗的人yǒu hěn dà yǒngqì hé lìliàng、wèile zhèngyì huò jítǐ lìyì ér fènndòu de rén
anh hùng; người tài
anh hùng; người tài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.