chữ biểu âm dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹 (jia) phổ biến hơn
cà; cà tím
Tôi thích ăn cà tím.
chữ biểu âm dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹 (jia) phổ biến hơn
cà; cà tím
Tôi thích ăn cà tím.
chữ biểu âm dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹 (jia) phổ biến hơn
cà; cà tím
chữ biểu âm dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹 (jia) phổ biến hơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.