- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
hoang vắng; hoang vu; hoang phế
Nơi này rất hoang vắng.
hoang vắng; hoang vu; hoang phế
Nơi này rất hoang vắng.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
hoang vắng; hoang vu; hoang phế
hoang vắng; hoang vu; hoang phế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.