dùng trong phiên âm tên phụ nữ (thường dùng trong tên riêng)
dùng trong phiên âm tên phụ nữ (thường dùng trong tên riêng)
dùng trong phiên âm tên phụ nữ (thường dùng trong tên riêng)
中女性名字中常用的字,无具体含义nǚxìng míngzì zhōng chángyòng de zì, wú jùtǐ hányì
Cô ấy tên là Lily.
Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.
Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.
hoa nhài (dùng trong từ "hoa nhài")
中一种芳香的花,常用于制茶yī zhǒng fāngxiāng de huā, chánggyòng yú zhì chá
dùng trong phiên âm tên phụ nữ (thường dùng trong tên riêng)
中女性名字中常用的字,无具体含义nǚxìng míngzì zhōng chángyòng de zì, wú jùtǐ hányì
Cô ấy tên là Lily.
Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.
Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.
hoa nhài (dùng trong từ "hoa nhài")
中一种芳香的花,常用于制茶yī zhǒng fāngxiāng de huā, chánggyòng yú zhì chá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.