héo úa; tàn lụi
Hoa cỏ đều héo tàn rồi.
héo; phai màu
Màu của chiếc áo này hơi phai.
héo; tàn úa
héo úa; tàn lụi
Hoa cỏ đều héo tàn rồi.
héo; phai màu
Màu của chiếc áo này hơi phai.
héo; tàn úa
lá khô; thuốc lá (dạng cổ/phương ngữ)
Anh ấy thích hút thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lá khô; thuốc lá (dạng cổ/phương ngữ)
Anh ấy thích hút thuốc.