dùng để phiên âm
中用来标注外来词的音素yònglái biāozhù wàiláicí de yīnsù
Kèn saxophone là một loại nhạc cụ.
dùng trong từ "Bồ Tát"
中佛教中的神圣存在,帮助人类脱离苦难fójiào zhōng de shénshèng cúnzài, bāngzhù rénlèi tuōlí kǔnàn
họ Tát
dùng để phiên âm
中用来标注外来词的音素yònglái biāozhù wàiláicí de yīnsù
Kèn saxophone là một loại nhạc cụ.
dùng trong từ "Bồ Tát"
中佛教中的神圣存在,帮助人类脱离苦难fójiào zhōng de shénshèng cúnzài, bāngzhù rénlèi tuōlí kǔnàn
họ Tát
中一个姓氏yī gè xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.