- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
tụt hậu; lạc hậu; lỗi thời
Anh ấy đã lạc hậu rồi.
lạc hậu; lỗi thời; tụt hậu
Ý tưởng này đã lỗi thời rồi.
tụt hậu; lạc hậu; lỗi thời
Anh ấy đã lạc hậu rồi.
lạc hậu; lỗi thời; tụt hậu
Ý tưởng này đã lỗi thời rồi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
tụt hậu; lạc hậu; lỗi thời
tụt hậu; lạc hậu; lỗi thời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.