- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
thất bại; không thành; tan thành mây khói
không đạt được; thất bại; bị hụt
trở thành công cốc; không đạt được gì; thất bại
thất bại; không thành; tan thành mây khói
không đạt được; thất bại; bị hụt
trở thành công cốc; không đạt được gì; thất bại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thất bại; không thành; tan thành mây khói
Kế hoạch của tôi đã thất bại.
không đạt được; thất bại; bị hụt
Bạn đừng bỏ sót nhé.
hụt; trật; lỡ cơ hội
Cơ hội lần này không thể bỏ lỡ.
trở thành công cốc; không đạt được gì; thất bại
Kế hoạch của anh ấy đã thất bại.
thất bại; không thành; tan thành mây khói
Kế hoạch của tôi đã thất bại.
không đạt được; thất bại; bị hụt
Bạn đừng bỏ sót nhé.
hụt; trật; lỡ cơ hội
Cơ hội lần này không thể bỏ lỡ.
trở thành công cốc; không đạt được gì; thất bại
Kế hoạch của anh ấy đã thất bại.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).