tấm che đầu gối; đồ che gối (trong lễ phục cổ)
tấm che đầu gối; đồ che gối (trong lễ phục cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tấm che đầu gối; đồ che gối (trong lễ phục cổ)
áo lễ trừ tà; y phục tế lễ
tấm che đầu gối; đồ che gối (trong lễ phục cổ)
áo lễ trừ tà; y phục tế lễ