vòng cài khuy; quai (vải)
Cái khuy áo này bị hỏng rồi.
quai; vòng khuyết; dây quai (dùng để buộc hoặc móc, như quai giày, quai rổ)
Quai của cái túi này bị hỏng rồi.
buộc lại; khâu lại; quai (dây buộc)
vòng cài khuy; quai (vải)
Cái khuy áo này bị hỏng rồi.
quai; vòng khuyết; dây quai (dùng để buộc hoặc móc, như quai giày, quai rổ)
Quai của cái túi này bị hỏng rồi.
buộc lại; khâu lại; quai (dây buộc)
vòng cài khuy; quai (vải)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy dùng chỉ khâu hai mảnh vải lại với nhau.
Cô ấy dùng chỉ khâu hai mảnh vải lại với nhau.