- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
cảnh sát viên; cảnh sát (từ chung chỉ mọi cấp bậc)
中穿着警服、保护社会安全的工作人员chuānzháo jǐngfú、bǎohù shèhuì ānquán de gōngzuò rényuán
Anh ấy là một cảnh sát.
cảnh sát viên; cảnh viên (cấp thấp nhất)
中从事警察工作的人,等级较低cóngshì jǐngchá gōngzuò de rén、děngjí jiào dī
cảnh sát viên; cảnh sát (từ chung chỉ mọi cấp bậc)
中穿着警服、保护社会安全的工作人员chuānzháo jǐngfú、bǎohù shèhuì ānquán de gōngzuò rényuán
Anh ấy là một cảnh sát.
cảnh sát viên; cảnh viên (cấp thấp nhất)
中从事警察工作的人,等级较低cóngshì jǐngchá gōngzuò de rén、děngjí jiào dī
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
cảnh sát viên; cảnh sát (từ chung chỉ mọi cấp bậc)
cảnh sát viên; cảnh sát (từ chung chỉ mọi cấp bậc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.