- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
mưu kế; kế sách
Đây là một kế sách hay.
mưu kế; kế sách
Đây là một kế sách hay.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
mưu kế; kế sách
mưu kế; kế sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.