- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
máy tính; máy vi tính
中能进行数学运算和信息处理的电子设备néng jìnxíng shùxué yùnsuàn hé xìnxī chǔlǐ de diànzǐ shèbèi
Tôi có một chiếc máy tính mới.
máy tính; máy tính điện tử
中能进行数学运算和信息处理的电子设备néng jìnxíng shùxué yùnsuàn hé xìnxī chǔlǐ de diànzǐ shèbèi
Tôi cần một cái máy tính.
máy tính; máy vi tính
中能进行数学运算和信息处理的电子设备néng jìnxíng shùxué yùnsuàn hé xìnxī chǔlǐ de diànzǐ shèbèi
Tôi có một chiếc máy tính mới.
máy tính; máy tính điện tử
中能进行数学运算和信息处理的电子设备néng jìnxíng shùxué yùnsuàn hé xìnxī chǔlǐ de diànzǐ shèbèi
Tôi cần một cái máy tính.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
máy tính; máy vi tính
máy tính; máy vi tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
máy tính; máy vi tính
中能进行数学运算和数据处理的电子设备néng jìnxíng shùxué yùnsuàn hé shùjù chǔlǐ de diànzǐ shèbèi
máy tính; máy vi tính
中能进行数学运算和数据处理的电子设备néng jìnxíng shùxué yùnsuàn hé shùjù chǔlǐ de diànzǐ shèbèi