- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
đồng tình; tán đồng; nhận đồng
中同意并接受某个观点或意见tóngyì bìng jiēshòu mǒuɡè ɡuāndiǎn huò yìjiàn
Tôi đồng tình với quan điểm của bạn.
đồng cảm; đồng nhất; thừa nhận; chấp nhận
中同意并支持某人或某事tóngyì bìng zhīchí mǒurén huò mǒushì
đồng thuận; công nhận; nhận đồng (tâm lý)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
đồng tình; tán đồng; nhận đồng
中同意并接受某个观点或意见tóngyì bìng jiēshòu mǒuɡè ɡuāndiǎn huò yìjiàn
Tôi đồng tình với quan điểm của bạn.
đồng cảm; đồng nhất; thừa nhận; chấp nhận
中同意并支持某人或某事tóngyì bìng zhīchí mǒurén huò mǒushì
đồng thuận; công nhận; nhận đồng (tâm lý)
中同意并支持某人或某事tóngyì bìng zhīchí mǒurén huò mǒushì
Tôi tán thành quan điểm của bạn.
tự nhận; tự thừa nhận
中承认某事是对的;赞成chéngrèn mǒu shì shì duì de; zànchéng
Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
nhận ra; nhận biết
中承认某事是对的,同意某个观点或做法chéngrènmǒushì shì duìde、tóngyì mǒugè guāndiǎn huò zuòfǎ
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
đồng tình; tán đồng; nhận đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中同意并支持某人或某事tóngyì bìng zhīchí mǒurén huò mǒushì
Tôi tán thành quan điểm của bạn.
tự nhận; tự thừa nhận
中承认某事是对的;赞成chéngrèn mǒu shì shì duì de; zànchéng
Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
nhận ra; nhận biết
中承认某事是对的,同意某个观点或做法chéngrènmǒushì shì duìde、tóngyì mǒugè guāndiǎn huò zuòfǎ