- 言ngôn(lời nói)
- 己kỷ(bản thân)
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
ký hiệu; dấu hiệu; dấu
中用来表示或代表某种意思的符号或标记yònglái biǎoshì huò dàibiǎo mǒuzhǒng yìsi de fúhào huò biāojì
Ký hiệu này có nghĩa là gì?
dấu hiệu; ký hiệu; dấu
中用来表示或识别某种东西的标志或符号yònglái biǎoshì huò shíbié mǒuzhǒng dōngxi de biāozhì huò fúhào
Đây là ký hiệu của tôi.
ký hiệu; dấu hiệu; dấu
中用来表示或代表某种意思的符号或标记yònglái biǎoshì huò dàibiǎo mǒuzhǒng yìsi de fúhào huò biāojì
Ký hiệu này có nghĩa là gì?
dấu hiệu; ký hiệu; dấu
中用来表示或识别某种东西的标志或符号yònglái biǎoshì huò shíbié mǒuzhǒng dōngxi de biāozhì huò fúhào
Đây là ký hiệu của tôi.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
ký hiệu; dấu hiệu; dấu
ký hiệu; dấu hiệu; dấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ký pháp; cách ghi chép
中用来表示或记录东西的符号或标记yònglái biǎoshì huòzhě jìlù dōngxi de fúhào huò biāojì
Xin hãy đánh dấu ở đây.
dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)
中用来表示或区分某种东西的符号或标记yònglái biǎoshì huò qūfēn mǒuzhǒng dōngxi de fúhào huò biāojì
ký pháp; cách ghi chép
中用来表示或记录东西的符号或标记yònglái biǎoshì huòzhě jìlù dōngxi de fúhào huò biāojì
Xin hãy đánh dấu ở đây.
dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)
中用来表示或区分某种东西的符号或标记yònglái biǎoshì huò qūfēn mǒuzhǒng dōngxi de fúhào huò biāojì