- 言ngôn(lời nói)
- 午ngọ(giờ ngọ, ngựa)
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
cho phép; chấp thuận
中同意让某人做某事tóngyì ràng mǒurén zuò mǒushì
Tôi cho phép bạn rời đi.
cho phép; hứa hẹn
中允许;同意某人做某事yǔnxǔ; tóngyì mǒurén zuò mǒushì
cho phép; chấp thuận
中同意让某人做某事tóngyì ràng mǒurén zuò mǒushì
Tôi cho phép bạn rời đi.
cho phép; hứa hẹn
中允许;同意某人做某事yǔnxǔ; tóngyì mǒurén zuò mǒushì
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
cho phép; chấp thuận
cho phép; chấp thuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.